межева́ть
Dấu sắc trên межева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
межева́ть nghĩa là phân rõ ranh giới, vạch rõ địa giới.
Nghĩa của межева́ть
Động từ
- Phân rõ ranh giới, vạch rõ địa giới. + đối cách
Chia động từ межева́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | межу́ю |
| ты | межу́ешь |
| он / она́ / оно́ | межу́ет |
| мы | межу́ем |
| вы | межу́ете |
| они́ | межу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + межевать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | межева́л |
| Giống cái (она́) | межева́ла |
| Giống trung (оно́) | межева́ло |
| Số nhiều (они́) | межева́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | межу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | межу́йте |
Câu hỏi thường gặp
межевать nghĩa là gì?
межевать (động từ) nghĩa là phân rõ ranh giới, vạch rõ địa giới.
межевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là межева́ть (phiên âm Latinh meževátʹ, IPA [mʲɪʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.