TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межминистерский

mežministerskij giọng máy của trình duyệt

межминистерский nghĩa là liên bộ, giữa các bộ.

Nghĩa của межминистерский

Tính từ

  1. Liên bộ, giữa các bộ.

Câu hỏi thường gặp

межминистерский nghĩa là gì?

межминистерский (tính từ) nghĩa là liên bộ, giữa các bộ.

межминистерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межминистерский (phiên âm Latinh mežministerskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.