мексика́нский
Dấu sắc trên мексика́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мексика́нский nghĩa là mếch-xích.
Nghĩa của мексика́нский
Tính từ
- Thuộc về mê-hi-cô, Mếch-xích; Mễ-tây-cơ (уст).
Biến cách của мексика́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мексика́нский | мексика́нское | мексика́нская | мексика́нские |
| Sinh cách | мексика́нского | мексика́нского | мексика́нской | мексика́нских |
| Tặng cách | мексика́нскому | мексика́нскому | мексика́нской | мексика́нским |
| Đối cách | мексика́нский / мексика́нского | мексика́нское | мексика́нскую | мексика́нские / мексика́нских |
| Công cụ cách | мексика́нским | мексика́нским | мексика́нской | мексика́нскими |
| Giới cách | мексика́нском | мексика́нском | мексика́нской | мексика́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мексиканский nghĩa là gì?
мексиканский (tính từ) nghĩa là mếch-xích.
мексиканский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мексика́нский (phiên âm Latinh meksikánskij, IPA [mʲɪksʲɪˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.