TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мексика́нский

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
meksikánskij[mʲɪksʲɪˈkanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мексика́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мексика́нский nghĩa là mếch-xích.

Nghĩa của мексика́нский

Tính từ

  1. Thuộc về mê-hi-cô, Mếch-xích; Mễ-tây-cơ (уст).

Biến cách của мексика́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмексика́нскиймексика́нскоемексика́нскаямексика́нские
Sinh cáchмексика́нскогомексика́нскогомексика́нскоймексика́нских
Tặng cáchмексика́нскомумексика́нскомумексика́нскоймексика́нским
Đối cáchмексика́нский / мексика́нскогомексика́нскоемексика́нскуюмексика́нские / мексика́нских
Công cụ cáchмексика́нскиммексика́нскиммексика́нскоймексика́нскими
Giới cáchмексика́нскоммексика́нскоммексика́нскоймексика́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мексиканский nghĩa là gì?

мексиканский (tính từ) nghĩa là mếch-xích.

мексиканский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мексика́нский (phiên âm Latinh meksikánskij, IPA [mʲɪksʲɪˈkanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.