TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межрепубликанский

mežrepublikanskij giọng máy của trình duyệt

межрепубликанский nghĩa là liên cộng hòa.

Nghĩa của межрепубликанский

Tính từ

  1. Liên cộng hòa, giữa các nước cộng hòa.
    • межрепублика́нские хозя́йственные о́рганыcác cơ quan kinh tế liên cộng hòa

Câu hỏi thường gặp

межрепубликанский nghĩa là gì?

межрепубликанский (tính từ) nghĩa là liên cộng hòa.

межрепубликанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межрепубликанский (phiên âm Latinh mežrepublikanskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.