TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

межрёберный

mežrjóbernyj giọng máy của trình duyệt

межрёберный nghĩa là gian sườn, liên sườn.

Nghĩa của межрёберный

Tính từ

  1. Gian sườn, liên sườn.

Câu hỏi thường gặp

межрёберный nghĩa là gì?

межрёберный (tính từ) nghĩa là gian sườn, liên sườn.

межрёберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là межрёберный (phiên âm Latinh mežrjóbernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.