TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ме́ксика

giống cái
Méksika[ˈmʲeksʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên Ме́ксика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

Ме́ксика nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.

Nghĩa của Ме́ксика

Danh từ riêng

  1. Mễ tây cơ, mê-hi-cô, mê-hi-cô xi-ty, méxico.

Biến cách của Ме́ксика (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Ме́ксика
Sinh cách кого? чего?Ме́ксики
Tặng cách кому? чему?Ме́ксике
Đối cách кого? что?Ме́ксику
Công cụ cách кем? чем?Ме́ксикой
Giới cách о ком? о чём?Ме́ксике

Câu ví dụ với Ме́ксика

  • Ты был когда-нибудь в Мексике? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #902306
  • Вам доводилось бывать в Мексике? Bạn đã từng đến Mexico phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619783
  • Им пришлось дать обещание соблюдать законы Мексики. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3792172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Мексика nghĩa là gì?

Мексика (danh từ riêng) nghĩa là mễ tây cơ, mê-hi-cô.

Мексика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Ме́ксика (phiên âm Latinh Méksika, IPA [ˈmʲeksʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.