мел
мел nghĩa là phấn, đá phấn, vôi.
Nghĩa của мел
Danh từ
- Phấn, đá phấn.
- для побелки Vôi.
- кусок мела [hòn, viên, cục] phấn.
- писа́ть меломviết bằng phấn
Biến cách của мел (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́л |
| Sinh cách кого? чего? | ме́ла |
| Tặng cách кому? чему? | ме́лу |
| Đối cách кого? что? | ме́л |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́лом |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мел
Câu ví dụ với мел
- Дай мне три куска мела. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4180307
- Дайте мне три кусочка мела. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4982556
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мел nghĩa là gì?
мел (danh từ) nghĩa là phấn, đá phấn, vôi.
мел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мел (phiên âm Latinh mel, IPA [mʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.