TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

меланхоли́ческий

melanxolíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên меланхоли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

меланхоли́ческий nghĩa là đa sầu, sầu tư.

Nghĩa của меланхоли́ческий

Tính từ

  1. Đa sầu, sầu tư, ưu sầu, u sầu, sầu não, sầu muộn, buồn rầu, buồn bã; (исполненный меланхолии) thê lương, ai oán.
    • меланхоли́ческий темпера́ментtính đa sầu
    • меланхоли́ческое настрое́ниеtâm trạng u sầu
    • меланхоли́ческая мело́дияâm điệu ai oán

Biến cách của меланхоли́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмеланхоли́ческиймеланхоли́ческоемеланхоли́ческаямеланхоли́ческие
Sinh cáchмеланхоли́ческогомеланхоли́ческогомеланхоли́ческоймеланхоли́ческих
Tặng cáchмеланхоли́ческомумеланхоли́ческомумеланхоли́ческоймеланхоли́ческим
Đối cáchмеланхоли́ческиймеланхоли́ческоемеланхоли́ческуюмеланхоли́ческие
Công cụ cáchмеланхоли́ческиммеланхоли́ческиммеланхоли́ческоймеланхоли́ческими
Giới cáchмеланхоли́ческоммеланхоли́ческоммеланхоли́ческоймеланхоли́ческих
Dạng ngắn*меланхоли́ческ*меланхоли́ческо*меланхоли́ческамеланхоли́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

меланхолический nghĩa là gì?

меланхолический (tính từ) nghĩa là đa sầu, sầu tư.

меланхолический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là меланхоли́ческий (phiên âm Latinh melanxolíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.