ме́лкий
Dấu sắc trên ме́лкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́лкий nghĩa là tí hon, nông, cạn.
Nghĩa của ме́лкий
Tính từ
- Tí hon.
- Nông, cạn.
Biến cách của ме́лкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́лкий | ме́лкое | ме́лкая | ме́лкие |
| Sinh cách | ме́лкого | ме́лкого | ме́лкой | ме́лких |
| Tặng cách | ме́лкому | ме́лкому | ме́лкой | ме́лким |
| Đối cách | ме́лкий / ме́лкого | ме́лкое | ме́лкую | ме́лкие / ме́лких |
| Công cụ cách | ме́лким | ме́лким | ме́лкой | ме́лкими |
| Giới cách | ме́лком | ме́лком | ме́лкой | ме́лких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ме́лкий
| So sánh hơn | (по)ме́льче |
| So sánh nhất | (наи)мельча́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́лкий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ме́лкий
Câu ví dụ với ме́лкий
- В этой рыбе множество мелких костей. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3562391
- Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139
- Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мелкий nghĩa là gì?
мелкий (tính từ) nghĩa là tí hon, nông, cạn.
мелкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́лкий (phiên âm Latinh mélkij, IPA [ˈmʲeɫkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.