TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́лкий

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mélkij[ˈmʲeɫkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́лкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́лкий nghĩa là tí hon, nông, cạn.

Nghĩa của ме́лкий

Tính từ

  1. Tí hon.
  2. Nông, cạn.

Biến cách của ме́лкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́лкийме́лкоеме́лкаяме́лкие
Sinh cáchме́лкогоме́лкогоме́лкойме́лких
Tặng cáchме́лкомуме́лкомуме́лкойме́лким
Đối cáchме́лкий / ме́лкогоме́лкоеме́лкуюме́лкие / ме́лких
Công cụ cáchме́лкимме́лкимме́лкойме́лкими
Giới cáchме́лкомме́лкомме́лкойме́лких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ме́лкий

So sánh hơn(по)ме́льче
So sánh nhất(наи)мельча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́лкий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ме́лкий

Câu ví dụ với ме́лкий

  • В этой рыбе множество мелких костей. Con cá này có nhiều xương nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3562391
  • Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139
  • Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мелкий nghĩa là gì?

мелкий (tính từ) nghĩa là tí hon, nông, cạn.

мелкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́лкий (phiên âm Latinh mélkij, IPA [ˈmʲeɫkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.