TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

меланхо́лия

giống cáibất động vật
melanxólija[mʲɪɫɐnˈxolʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên меланхо́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

меланхо́лия nghĩa là đa sầu, sầu tư.

Nghĩa của меланхо́лия

Danh từ

  1. [Tính, nỗi, lòng] đa sầu, sầu tư, ưu sầu, u sầu, sầu não, sầu muộn, buồn rầu, buồn bã.

Biến cách của меланхо́лия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?меланхо́лиямеланхо́лии
Sinh cách кого? чего?меланхо́лиимеланхо́лий
Tặng cách кому? чему?меланхо́лиимеланхо́лиям
Đối cách кого? что?меланхо́лиюмеланхо́лии
Công cụ cách кем? чем?меланхо́лиеймеланхо́лиями
Giới cách о ком? о чём?меланхо́лиимеланхо́лиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

меланхолия nghĩa là gì?

меланхолия (danh từ) nghĩa là đa sầu, sầu tư.

меланхолия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là меланхо́лия (phiên âm Latinh melanxólija, IPA [mʲɪɫɐnˈxolʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.