TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелинит

giống đực
melinit giọng máy của trình duyệt

мелинит nghĩa là mêlinit.

Nghĩa của мелинит

Danh từ

  1. Melinit, mêlinit.

Câu hỏi thường gặp

мелинит nghĩa là gì?

мелинит (danh từ) nghĩa là mêlinit.

мелинит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелинит (phiên âm Latinh melinit); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.