мелиора́ция
Dấu sắc trên мелиора́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мелиора́ция nghĩa là sự cải tạo đất, cải tạo chất đất.
Nghĩa của мелиора́ция
Danh từ
- Sự cải tạo đất, cải tạo chất đất, cải lương đất.
Biến cách của мелиора́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мелиора́ция | мелиора́ции |
| Sinh cách кого? чего? | мелиора́ции | мелиора́ций |
| Tặng cách кому? чему? | мелиора́ции | мелиора́циям |
| Đối cách кого? что? | мелиора́цию | мелиора́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | мелиора́цией | мелиора́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | мелиора́ции | мелиора́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мелиорация nghĩa là gì?
мелиорация (danh từ) nghĩa là sự cải tạo đất, cải tạo chất đất.
мелиорация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мелиора́ция (phiên âm Latinh meliorácija, IPA [mʲɪlʲɪɐˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.