TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелкобуржуа́зный

melkoburžuáznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мелкобуржуа́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мелкобуржуа́зный nghĩa là Thuộc về tiểu tư sản.

Nghĩa của мелкобуржуа́зный

Tính từ

  1. Thuộc về tiểu tư sản.
    • мелкобуржуа́зные взгля́ды[những] quan điểm tiểu tư sản

Biến cách của мелкобуржуа́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмелкобуржуа́зныймелкобуржуа́зноемелкобуржуа́знаямелкобуржуа́зные
Sinh cáchмелкобуржуа́зногомелкобуржуа́зногомелкобуржуа́зноймелкобуржуа́зных
Tặng cáchмелкобуржуа́зномумелкобуржуа́зномумелкобуржуа́зноймелкобуржуа́зным
Đối cáchмелкобуржуа́зныймелкобуржуа́зноемелкобуржуа́знуюмелкобуржуа́зные
Công cụ cáchмелкобуржуа́зныммелкобуржуа́зныммелкобуржуа́зноймелкобуржуа́зными
Giới cáchмелкобуржуа́зноммелкобуржуа́зноммелкобуржуа́зноймелкобуржуа́зных
Dạng ngắnме`лкобуржуа́зенме`лкобуржуа́зноме`лкобуржуа́знаме`лкобуржуа́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мелкобуржуазный nghĩa là gì?

мелкобуржуазный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiểu tư sản.

мелкобуржуазный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелкобуржуа́зный (phiên âm Latinh melkoburžuáznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.