мелково́дье
Dấu sắc trên мелково́дье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мелково́дье nghĩa là nước nông, nước xuống, khu vực nước nông.
Nghĩa của мелково́дье
Danh từ
- низкий уровень воды Nước nông, [con] nước xuống.
- участок Khu vực nước nông.
Biến cách của мелково́дье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мелково́дье | мелково́дья |
| Sinh cách кого? чего? | мелково́дья | мелково́дий |
| Tặng cách кому? чему? | мелково́дью | мелково́дьям |
| Đối cách кого? что? | мелково́дье | мелково́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | мелково́дьем | мелково́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | мелково́дье | мелково́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мелково́дье
Câu hỏi thường gặp
мелководье nghĩa là gì?
мелководье (danh từ) nghĩa là nước nông, nước xuống, khu vực nước nông.
мелководье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мелково́дье (phiên âm Latinh melkovódʹje, IPA [mʲɪɫkɐˈvodʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.