TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелкокали́берный

melkokalíbernyj[ˌmʲeɫkəkɐˈlʲibʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мелкокали́берный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мелкокали́берный nghĩa là có cỡ nhỏ.

Nghĩa của мелкокали́берный

Tính từ

  1. Có cỡ nhỏ.

Biến cách của мелкокали́берный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмелкокали́берныймелкокали́берноемелкокали́бернаямелкокали́берные
Sinh cáchмелкокали́берногомелкокали́берногомелкокали́берноймелкокали́берных
Tặng cáchмелкокали́берномумелкокали́берномумелкокали́берноймелкокали́берным
Đối cáchмелкокали́берный / мелкокали́берногомелкокали́берноемелкокали́бернуюмелкокали́берные / мелкокали́берных
Công cụ cáchмелкокали́берныммелкокали́берныммелкокали́берноймелкокали́берными
Giới cáchмелкокали́берноммелкокали́берноммелкокали́берноймелкокали́берных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мелкокалиберный nghĩa là gì?

мелкокалиберный (tính từ) nghĩa là có cỡ nhỏ.

мелкокалиберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелкокали́берный (phiên âm Latinh melkokalíbernyj, IPA [ˌmʲeɫkəkɐˈlʲibʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.