мелколе́сье
giống trungbất động vật
melkolésʹje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мелколе́сье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мелколе́сье nghĩa là khu rừng cây nhỏ.
Nghĩa của мелколе́сье
Danh từ
- Khu rừng cây nhỏ.
Biến cách của мелколе́сье (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мелколе́сье |
| Sinh cách кого? чего? | мелколе́сья |
| Tặng cách кому? чему? | мелколе́сью |
| Đối cách кого? что? | мелколе́сье |
| Công cụ cách кем? чем? | мелколе́сьем |
| Giới cách о ком? о чём? | мелколе́сье |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мелколесье nghĩa là gì?
мелколесье (danh từ) nghĩa là khu rừng cây nhỏ.
мелколесье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мелколе́сье (phiên âm Latinh melkolésʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.