TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелкособственнический

melkosobstvenničeskij giọng máy của trình duyệt

мелкособственнический nghĩa là tư hữu nhỏ.

Nghĩa của мелкособственнический

Tính từ

  1. Thuộc về tiểu tư hữu, tư hữu nhỏ.

Câu hỏi thường gặp

мелкособственнический nghĩa là gì?

мелкособственнический (tính từ) nghĩa là tư hữu nhỏ.

мелкособственнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелкособственнический (phiên âm Latinh melkosobstvenničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.