TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелово́й

melovój[mʲɪɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мелово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мелово́й nghĩa là đá phấn.

Nghĩa của мелово́й

Tính từ

  1. Thuộc về phấn, đá phấn.
    • меловы́е го́рыnúi đá phấn
    • мелова́ябума́га — giấy keo
    • меловой перио́д(địa chất) kỷ Phấn trắng, kỷ Bạch phấn, kỷ Creta

Biến cách của мелово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмелово́ймелово́емелова́ямеловы́е
Sinh cáchмелово́гомелово́гомелово́ймеловы́х
Tặng cáchмелово́мумелово́мумелово́ймеловы́м
Đối cáchмелово́й / мелово́гомелово́емелову́юмеловы́е / меловы́х
Công cụ cáchмеловы́ммеловы́ммелово́ймеловы́ми
Giới cáchмелово́ммелово́ммелово́ймеловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мелово́й

Câu hỏi thường gặp

меловой nghĩa là gì?

меловой (tính từ) nghĩa là đá phấn.

меловой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелово́й (phiên âm Latinh melovój, IPA [mʲɪɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.