TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелоди́чный

melodíčnyj[mʲɪɫɐˈdʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мелоди́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мелоди́чный nghĩa là âm điệu, giai điệu nhạc điệu, du dương, êm ái.

Nghĩa của мелоди́чный

Nghĩa lấy theo mục мелодический.

Tính từ

  1. [thuộc về] âm điệu, giai điệu nhạc điệu.
  2. Du dương, êm ái, êm tai, thánh thót, véo von, giéo giắt.

Biến cách của мелоди́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмелоди́чныймелоди́чноемелоди́чнаямелоди́чные
Sinh cáchмелоди́чногомелоди́чногомелоди́чноймелоди́чных
Tặng cáchмелоди́чномумелоди́чномумелоди́чноймелоди́чным
Đối cáchмелоди́чный / мелоди́чногомелоди́чноемелоди́чнуюмелоди́чные / мелоди́чных
Công cụ cáchмелоди́чныммелоди́чныммелоди́чноймелоди́чными
Giới cáchмелоди́чноммелоди́чноммелоди́чноймелоди́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мелодичный nghĩa là gì?

мелодичный (tính từ) nghĩa là âm điệu, giai điệu nhạc điệu, du dương, êm ái.

мелодичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелоди́чный (phiên âm Latinh melodíčnyj, IPA [mʲɪɫɐˈdʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.