TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мелодрамати́ческий

melodramatíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мелодрамати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мелодрамати́ческий nghĩa là truyền kỳ kịch.

Nghĩa của мелодрамати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kịch thông tục, truyền kỳ kịch.
  2. nghĩa bóng Không tự nhiên, lâm ly quá đáng, có tính chất đóng kịch.

Biến cách của мелодрамати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмелодрамати́ческиймелодрамати́ческоемелодрамати́ческаямелодрамати́ческие
Sinh cáchмелодрамати́ческогомелодрамати́ческогомелодрамати́ческоймелодрамати́ческих
Tặng cáchмелодрамати́ческомумелодрамати́ческомумелодрамати́ческоймелодрамати́ческим
Đối cáchмелодрамати́ческиймелодрамати́ческоемелодрамати́ческуюмелодрамати́ческие
Công cụ cáchмелодрамати́ческиммелодрамати́ческиммелодрамати́ческоймелодрамати́ческими
Giới cáchмелодрамати́ческоммелодрамати́ческоммелодрамати́ческоймелодрамати́ческих
Dạng ngắn*ме`лодрамати́ческ*ме`лодрамати́ческо*ме`лодрамати́ческаме`лодрамати́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мелодраматический nghĩa là gì?

мелодраматический (tính từ) nghĩa là truyền kỳ kịch.

мелодраматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мелодрамати́ческий (phiên âm Latinh melodramatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.