TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мемориа́льный

memoriálʹnyj[mʲɪmərʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мемориа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мемориа́льный nghĩa là để lưu niệm, kỷ niệm.

Nghĩa của мемориа́льный

Tính từ

  1. Để lưu niệm, kỷ niệm.
    • мемориа́льная доска́[tấm] biển lưu niệm

Biến cách của мемориа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмемориа́льныймемориа́льноемемориа́льнаямемориа́льные
Sinh cáchмемориа́льногомемориа́льногомемориа́льноймемориа́льных
Tặng cáchмемориа́льномумемориа́льномумемориа́льноймемориа́льным
Đối cáchмемориа́льный / мемориа́льногомемориа́льноемемориа́льнуюмемориа́льные / мемориа́льных
Công cụ cáchмемориа́льныммемориа́льныммемориа́льноймемориа́льными
Giới cáchмемориа́льноммемориа́льноммемориа́льноймемориа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мемориальный nghĩa là gì?

мемориальный (tính từ) nghĩa là để lưu niệm, kỷ niệm.

мемориальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мемориа́льный (phiên âm Latinh memoriálʹnyj, IPA [mʲɪmərʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.