мемориа́льный
Dấu sắc trên мемориа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мемориа́льный nghĩa là để lưu niệm, kỷ niệm.
Nghĩa của мемориа́льный
Tính từ
- Để lưu niệm, kỷ niệm.
- мемориа́льная доска́[tấm] biển lưu niệm
Biến cách của мемориа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мемориа́льный | мемориа́льное | мемориа́льная | мемориа́льные |
| Sinh cách | мемориа́льного | мемориа́льного | мемориа́льной | мемориа́льных |
| Tặng cách | мемориа́льному | мемориа́льному | мемориа́льной | мемориа́льным |
| Đối cách | мемориа́льный / мемориа́льного | мемориа́льное | мемориа́льную | мемориа́льные / мемориа́льных |
| Công cụ cách | мемориа́льным | мемориа́льным | мемориа́льной | мемориа́льными |
| Giới cách | мемориа́льном | мемориа́льном | мемориа́льной | мемориа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мемориальный nghĩa là gì?
мемориальный (tính từ) nghĩa là để lưu niệm, kỷ niệm.
мемориальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мемориа́льный (phiên âm Latinh memoriálʹnyj, IPA [mʲɪmərʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.