TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мемуа́рный

memuárnyj[mʲɪmʊˈarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мемуа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мемуа́рный nghĩa là Thuộc về hồi ký.

Nghĩa của мемуа́рный

Tính từ

  1. Thuộc về hồi ký.
    • мемуа́рная литерату́раvăn chương hồi ký

Biến cách của мемуа́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмемуа́рныймемуа́рноемемуа́рнаямемуа́рные
Sinh cáchмемуа́рногомемуа́рногомемуа́рноймемуа́рных
Tặng cáchмемуа́рномумемуа́рномумемуа́рноймемуа́рным
Đối cáchмемуа́рный / мемуа́рногомемуа́рноемемуа́рнуюмемуа́рные / мемуа́рных
Công cụ cáchмемуа́рныммемуа́рныммемуа́рноймемуа́рными
Giới cáchмемуа́рноммемуа́рноммемуа́рноймемуа́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мемуа́рный

Câu hỏi thường gặp

мемуарный nghĩa là gì?

мемуарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồi ký.

мемуарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мемуа́рный (phiên âm Latinh memuárnyj, IPA [mʲɪmʊˈarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.