мемуа́рный
Dấu sắc trên мемуа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мемуа́рный nghĩa là Thuộc về hồi ký.
Nghĩa của мемуа́рный
Tính từ
- Thuộc về hồi ký.
- мемуа́рная литерату́раvăn chương hồi ký
Biến cách của мемуа́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мемуа́рный | мемуа́рное | мемуа́рная | мемуа́рные |
| Sinh cách | мемуа́рного | мемуа́рного | мемуа́рной | мемуа́рных |
| Tặng cách | мемуа́рному | мемуа́рному | мемуа́рной | мемуа́рным |
| Đối cách | мемуа́рный / мемуа́рного | мемуа́рное | мемуа́рную | мемуа́рные / мемуа́рных |
| Công cụ cách | мемуа́рным | мемуа́рным | мемуа́рной | мемуа́рными |
| Giới cách | мемуа́рном | мемуа́рном | мемуа́рной | мемуа́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мемуа́рный
Câu hỏi thường gặp
мемуарный nghĩa là gì?
мемуарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hồi ký.
мемуарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мемуа́рный (phiên âm Latinh memuárnyj, IPA [mʲɪmʊˈarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.