менделе́вий
Dấu sắc trên менделе́вий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
менделе́вий nghĩa là menđelevi.
Nghĩa của менделе́вий
Danh từ
- Menđelevi.
Biến cách của менделе́вий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | менделе́вий | менделе́вии |
| Sinh cách кого? чего? | менделе́вия | менделе́виев |
| Tặng cách кому? чему? | менделе́вию | менделе́виям |
| Đối cách кого? что? | менделе́вий | менделе́вии |
| Công cụ cách кем? чем? | менделе́вием | менделе́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | менделе́вии | менделе́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
менделевий nghĩa là gì?
менделевий (danh từ) nghĩa là menđelevi.
менделевий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là менделе́вий (phiên âm Latinh mendelévij, IPA [mʲɪnʲdʲɪˈlʲevʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.