ме́неджер
Dấu sắc trên ме́неджер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́неджер nghĩa là người quản lý.
Nghĩa của ме́неджер
Danh từ
- Người quản lý.
Biến cách của ме́неджер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́неджер | ме́неджеры |
| Sinh cách кого? чего? | ме́неджера | ме́неджеров |
| Tặng cách кому? чему? | ме́неджеру | ме́неджерам |
| Đối cách кого? что? | ме́неджера | ме́неджеров |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́неджером | ме́неджерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́неджере | ме́неджерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với ме́неджер
- Это новый менеджер. Đó là người quản lý mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5231573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
менеджер nghĩa là gì?
менеджер (danh từ) nghĩa là người quản lý.
менеджер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́неджер (phiên âm Latinh mɛ́nɛdžer, IPA [ˈmɛnɨd͡ʐʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.