ме́неджмент
Dấu sắc trên ме́неджмент chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́неджмент nghĩa là sự quản lý.
Nghĩa của ме́неджмент
Danh từ
- Sự quản lý.
Biến cách của ме́неджмент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́неджмент | ме́неджменты |
| Sinh cách кого? чего? | ме́неджмента | ме́неджментов |
| Tặng cách кому? чему? | ме́неджменту | ме́неджментам |
| Đối cách кого? что? | ме́неджмент | ме́неджменты |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́неджментом | ме́неджментами |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́неджменте | ме́неджментах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
менеджмент nghĩa là gì?
менеджмент (danh từ) nghĩa là sự quản lý.
менеджмент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́неджмент (phiên âm Latinh mɛ́nɛdžment, IPA [ˈmɛnɨd͡ʐʐmʲɪnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.