менинги́т
Dấu sắc trên менинги́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
менинги́т nghĩa là bệnh viêm màng não, viên màng óc.
Nghĩa của менинги́т
Danh từ
- Bệnh viêm màng não, viên màng óc.
Biến cách của менинги́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | менинги́т | менинги́ты |
| Sinh cách кого? чего? | менинги́та | менинги́тов |
| Tặng cách кому? чему? | менинги́ту | менинги́там |
| Đối cách кого? что? | менинги́т | менинги́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | менинги́том | менинги́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | менинги́те | менинги́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
менингит nghĩa là gì?
менингит (danh từ) nghĩa là bệnh viêm màng não, viên màng óc.
менингит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là менинги́т (phiên âm Latinh meningít, IPA [mʲɪnʲɪnˈɡʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.