меново́й
menovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên меново́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меново́й nghĩa là đổi chác, trao đổi.
Nghĩa của меново́й
Tính từ
- Thuộc về đổi, đổi chác, trao đổi, giao hoán.
- менова́я сто́имость(kinh tế) giá trị trao đổi (đổi chác)
- менова́я торго́вляthương nghiệp [dựa vào việc] đổi chác, [sự] đổi chác hiện vật, giao hoán hiện vật
Câu hỏi thường gặp
меновой nghĩa là gì?
меновой (tính từ) nghĩa là đổi chác, trao đổi.
меновой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меново́й (phiên âm Latinh menovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.