мент
мент nghĩa là cớm.
Nghĩa của мент
Danh từ
- Cớm.
Biến cách của мент (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́нт | менты́ |
| Sinh cách кого? чего? | мента́ | менто́в |
| Tặng cách кому? чему? | менту́ | мента́м |
| Đối cách кого? что? | мента́ | менто́в |
| Công cụ cách кем? чем? | менто́м | мента́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | менте́ | мента́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мент
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với мент
- Мы сваливаем отсюда. Менты на подходе. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1467058
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мент nghĩa là gì?
мент (danh từ) nghĩa là cớm.
мент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мент (phiên âm Latinh ment, IPA [mʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.