менопа́уза
giống cáibất động vật
menopáuza[mʲɪnɐˈpaʊzə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên менопа́уза chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
менопа́уза nghĩa là sự mãn kinh.
Nghĩa của менопа́уза
Danh từ
- Sự mãn kinh.
Biến cách của менопа́уза (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | менопа́уза |
| Sinh cách кого? чего? | менопа́узы |
| Tặng cách кому? чему? | менопа́узе |
| Đối cách кого? что? | менопа́узу |
| Công cụ cách кем? чем? | менопа́узой |
| Giới cách о ком? о чём? | менопа́узе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
менопауза nghĩa là gì?
менопауза (danh từ) nghĩa là sự mãn kinh.
менопауза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là менопа́уза (phiên âm Latinh menopáuza, IPA [mʲɪnɐˈpaʊzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.