менталите́т
Dấu sắc trên менталите́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
менталите́т nghĩa là tư duy, tư tưởng.
Nghĩa của менталите́т
Danh từ
- Tư duy, tư tưởng, tâm lí, lối suy nghĩ.
Biến cách của менталите́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | менталите́т | менталите́ты |
| Sinh cách кого? чего? | менталите́та | менталите́тов |
| Tặng cách кому? чему? | менталите́ту | менталите́там |
| Đối cách кого? что? | менталите́т | менталите́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | менталите́том | менталите́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | менталите́те | менталите́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
менталитет nghĩa là gì?
менталитет (danh từ) nghĩa là tư duy, tư tưởng.
менталитет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là менталите́т (phiên âm Latinh mentalitét, IPA [mʲɪntəlʲɪˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.