менто́л
giống đựcbất động vật
mentól[mʲɪnˈtoɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên менто́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
менто́л nghĩa là mentôn.
Nghĩa của менто́л
Danh từ
- Menton, mentôn, mentola.
Biến cách của менто́л (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | менто́л |
| Sinh cách кого? чего? | менто́ла |
| Tặng cách кому? чему? | менто́лу |
| Đối cách кого? что? | менто́л |
| Công cụ cách кем? чем? | менто́лом |
| Giới cách о ком? о чём? | менто́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ментол nghĩa là gì?
ментол (danh từ) nghĩa là mentôn.
ментол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là менто́л (phiên âm Latinh mentól, IPA [mʲɪnˈtoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.