меньшеви́зм
Dấu sắc trên меньшеви́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меньшеви́зм nghĩa là chủ nghĩa men-sê-vích.
Nghĩa của меньшеви́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa men-sê-vích.
Biến cách của меньшеви́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | меньшеви́зм |
| Sinh cách кого? чего? | меньшеви́зма |
| Tặng cách кому? чему? | меньшеви́зму |
| Đối cách кого? что? | меньшеви́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | меньшеви́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | меньшеви́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
меньшевизм nghĩa là gì?
меньшевизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa men-sê-vích.
меньшевизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меньшеви́зм (phiên âm Latinh menʹševízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.