TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

меньшевисткий

menʹševistkij giọng máy của trình duyệt

меньшевисткий nghĩa là men-sê-vich.

Nghĩa của меньшевисткий

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghiă men-sê-vích, men-sê-vich.

Câu hỏi thường gặp

меньшевисткий nghĩa là gì?

меньшевисткий (tính từ) nghĩa là men-sê-vich.

меньшевисткий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là меньшевисткий (phiên âm Latinh menʹševistkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.