мере́нга
giống cáibất động vật
merénga[mʲɪˈrʲenɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мере́нга chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мере́нга nghĩa là bánh trứng đường.
Nghĩa của мере́нга
Danh từ
- Bánh trứng đường.
Biến cách của мере́нга (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мере́нга | мере́нги |
| Sinh cách кого? чего? | мере́нги | мере́нг |
| Tặng cách кому? чему? | мере́нге | мере́нгам |
| Đối cách кого? что? | мере́нгу | мере́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | мере́нгой | мере́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | мере́нге | мере́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мере́нга
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
меренга nghĩa là gì?
меренга (danh từ) nghĩa là bánh trứng đường.
меренга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мере́нга (phiên âm Latinh merénga, IPA [mʲɪˈrʲenɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.