меридиа́н
Dấu sắc trên меридиа́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меридиа́н nghĩa là kinh tuyến, tý ngọ tuyến.
Nghĩa của меридиа́н
Danh từ
- Kinh tuyến, tý ngọ tuyến (уст).
Biến cách của меридиа́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | меридиа́н | меридиа́ны |
| Sinh cách кого? чего? | меридиа́на | меридиа́нов |
| Tặng cách кому? чему? | меридиа́ну | меридиа́нам |
| Đối cách кого? что? | меридиа́н | меридиа́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | меридиа́ном | меридиа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | меридиа́не | меридиа́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
меридиан nghĩa là gì?
меридиан (danh từ) nghĩa là kinh tuyến, tý ngọ tuyến.
меридиан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меридиа́н (phiên âm Latinh meridián, IPA [mʲɪrʲɪdʲɪˈan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.