TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́рзость

giống cáibất động vật
mérzostʹ[ˈmʲerzəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́рзость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́рзость nghĩa là hèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc, kinh tởm.

Nghĩa của ме́рзость

Danh từ

  1. [Sự, tính] hèn hạ, đê tiện, đê hen, hèn mạt, đê mạt, đểu cáng, xấu xa, ti tiện.
  2. что-л. мерзкое, отвратительное [sự, điều] nhơ nhuốc, kinh tởm, gớm ghiếp, gớm guốc, bẩn thỉu, khả ố.
    • мерзость запусте́ния[cảnh] điều tàn, hoang vắng, tàn tạ, tiêu điều

Biến cách của ме́рзость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ме́рзостьме́рзости
Sinh cách кого? чего?ме́рзостиме́рзостей
Tặng cách кому? чему?ме́рзостиме́рзостям
Đối cách кого? что?ме́рзостьме́рзости
Công cụ cách кем? чем?ме́рзостьюме́рзостями
Giới cách о ком? о чём?ме́рзостиме́рзостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ме́рзость

Câu ví dụ với ме́рзость

  • Какая мерзость. Tởm quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2764517

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мерзость nghĩa là gì?

мерзость (danh từ) nghĩa là hèn hạ, đê tiện, nhơ nhuốc, kinh tởm.

мерзость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́рзость (phiên âm Latinh mérzostʹ, IPA [ˈmʲerzəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.