мери́ло
giống trungbất động vật
merílo[mʲɪˈrʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мери́ло chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мери́ло nghĩa là thước đo, mức độ.
Nghĩa của мери́ло
Danh từ
- Thước đo, mức độ, tiêu chuẩn, chuẩn độ.
- мери́ло сто́имостиthước đo giá trị
Biến cách của мери́ло (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мери́ло | мери́ла |
| Sinh cách кого? чего? | мери́ла | мери́л |
| Tặng cách кому? чему? | мери́лу | мери́лам |
| Đối cách кого? что? | мери́ло | мери́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | мери́лом | мери́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | мери́ле | мери́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мери́ло
Câu hỏi thường gặp
мерило nghĩa là gì?
мерило (danh từ) nghĩa là thước đo, mức độ.
мерило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мери́ло (phiên âm Latinh merílo, IPA [mʲɪˈrʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.