TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мерино́с

giống đựcđộng vật
merinós[mʲɪrʲɪˈnos] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мерино́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мерино́с nghĩa là cừu mê-ri-nốt, lông cừu mê-ri-nốt.

Nghĩa của мерино́с

Danh từ

  1. порода овец Cừu mê-ri-nốt (giống cừu trắng lông mịn).
  2. шерсть Lông cừu mê-ri-nốt.
  3. ткань Len mê-ri-nốt.

Biến cách của мерино́с (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мерино́смерино́сы
Sinh cách кого? чего?мерино́самерино́сов
Tặng cách кому? чему?мерино́сумерино́сам
Đối cách кого? что?мерино́смерино́сы
Công cụ cách кем? чем?мерино́соммерино́сами
Giới cách о ком? о чём?мерино́семерино́сах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

меринос nghĩa là gì?

меринос (danh từ) nghĩa là cừu mê-ri-nốt, lông cừu mê-ri-nốt.

меринос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мерино́с (phiên âm Latinh merinós, IPA [mʲɪrʲɪˈnos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.