мерино́совый
Dấu sắc trên мерино́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мерино́совый nghĩa là mểinốt.
Nghĩa của мерино́совый
Tính từ
- Thuộc về cừu mê-ri- nốt, mểinốt.
Biến cách của мерино́совый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мерино́совый | мерино́совое | мерино́совая | мерино́совые |
| Sinh cách | мерино́сового | мерино́сового | мерино́совой | мерино́совых |
| Tặng cách | мерино́совому | мерино́совому | мерино́совой | мерино́совым |
| Đối cách | мерино́совый / мерино́сового | мерино́совое | мерино́совую | мерино́совые / мерино́совых |
| Công cụ cách | мерино́совым | мерино́совым | мерино́совой | мерино́совыми |
| Giới cách | мерино́совом | мерино́совом | мерино́совой | мерино́совых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мериносовый nghĩa là gì?
мериносовый (tính từ) nghĩa là mểinốt.
мериносовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мерино́совый (phiên âm Latinh merinósovyj, IPA [mʲɪrʲɪˈnosəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.