меркантили́зм
Dấu sắc trên меркантили́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
меркантили́зм nghĩa là chủ nghĩa trọng thương.
Nghĩa của меркантили́зм
Danh từ
- kinh tế Chủ nghĩa trọng thương.
- nghĩa bóng [tính, đầu óc] con buôn, hám lợi, trục lợi, xu lợi.
Biến cách của меркантили́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | меркантили́зм | меркантили́змы |
| Sinh cách кого? чего? | меркантили́зма | меркантили́змов |
| Tặng cách кому? чему? | меркантили́зму | меркантили́змам |
| Đối cách кого? что? | меркантили́зм | меркантили́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | меркантили́змом | меркантили́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | меркантили́зме | меркантили́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
меркантилизм nghĩa là gì?
меркантилизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa trọng thương.
меркантилизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là меркантили́зм (phiên âm Latinh merkantilízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.