ме́рка
Dấu sắc trên ме́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́рка nghĩa là kích thước, thước đo, ống đo.
Nghĩa của ме́рка
Danh từ
- Kích thước.
- снять ме́рку с кого́-л.đo kích thước của ai
- предмет для измерения Thước đo, ống đo.
- nghĩa bóng Tiêu chuẩn, chuẩn độ.
- ме́рить кого-л. свое́й ме́ркойsuy bụng ta ra bụng người
Biến cách của ме́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́рка | ме́рки |
| Sinh cách кого? чего? | ме́рки | ме́рок |
| Tặng cách кому? чему? | ме́рке | ме́ркам |
| Đối cách кого? что? | ме́рку | ме́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́ркой | ме́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́рке | ме́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ме́рка
Câu hỏi thường gặp
мерка nghĩa là gì?
мерка (danh từ) nghĩa là kích thước, thước đo, ống đo.
мерка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́рка (phiên âm Latinh mérka, IPA [ˈmʲerkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.