TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мерлу́шковый

merlúškovyj[mʲɪrˈɫuʂkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мерлу́шковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мерлу́шковый nghĩa là Bằng bộ lông cừu non.

Nghĩa của мерлу́шковый

Tính từ

  1. Bằng bộ lông cừu non.

Biến cách của мерлу́шковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмерлу́шковыймерлу́шковоемерлу́шковаямерлу́шковые
Sinh cáchмерлу́шковогомерлу́шковогомерлу́шковоймерлу́шковых
Tặng cáchмерлу́шковомумерлу́шковомумерлу́шковоймерлу́шковым
Đối cáchмерлу́шковый / мерлу́шковогомерлу́шковоемерлу́шковуюмерлу́шковые / мерлу́шковых
Công cụ cáchмерлу́шковыммерлу́шковыммерлу́шковоймерлу́шковыми
Giới cáchмерлу́шковоммерлу́шковоммерлу́шковоймерлу́шковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мерлушковый nghĩa là gì?

мерлушковый (tính từ) nghĩa là Bằng bộ lông cừu non.

мерлушковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мерлу́шковый (phiên âm Latinh merlúškovyj, IPA [mʲɪrˈɫuʂkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.