ме́рный
Dấu sắc trên ме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́рный nghĩa là đều đặn, đều đều.
Nghĩa của ме́рный
Tính từ
- Đều đặn, đều đều, nhịp nhàng.
- ме́рная по́ступьbước đi đều đặn, đi đều bước
- ме́рная речьgiọng nói đều đều
Biến cách của ме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́рный | ме́рное | ме́рная | ме́рные |
| Sinh cách | ме́рного | ме́рного | ме́рной | ме́рных |
| Tặng cách | ме́рному | ме́рному | ме́рной | ме́рным |
| Đối cách | ме́рный / ме́рного | ме́рное | ме́рную | ме́рные / ме́рных |
| Công cụ cách | ме́рным | ме́рным | ме́рной | ме́рными |
| Giới cách | ме́рном | ме́рном | ме́рной | ме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́рный
Đồng nghĩa
Họ từ của ме́рный
Câu hỏi thường gặp
мерный nghĩa là gì?
мерный (tính từ) nghĩa là đều đặn, đều đều.
мерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́рный (phiên âm Latinh mérnyj, IPA [ˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.