TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́рный

mérnyj[ˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́рный nghĩa là đều đặn, đều đều.

Nghĩa của ме́рный

Tính từ

  1. Đều đặn, đều đều, nhịp nhàng.
    • ме́рная по́ступьbước đi đều đặn, đi đều bước
    • ме́рная речьgiọng nói đều đều

Biến cách của ме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́рныйме́рноеме́рнаяме́рные
Sinh cáchме́рногоме́рногоме́рнойме́рных
Tặng cáchме́рномуме́рномуме́рнойме́рным
Đối cáchме́рный / ме́рногоме́рноеме́рнуюме́рные / ме́рных
Công cụ cáchме́рнымме́рнымме́рнойме́рными
Giới cáchме́рномме́рномме́рнойме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́рный

Đồng nghĩa

Họ từ của ме́рный

Câu hỏi thường gặp

мерный nghĩa là gì?

мерный (tính từ) nghĩa là đều đặn, đều đều.

мерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́рный (phiên âm Latinh mérnyj, IPA [ˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.