мероприя́тие
Dấu sắc trên мероприя́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мероприя́тие nghĩa là biện pháp, phương sách.
Nghĩa của мероприя́тие
Danh từ
- Biện pháp, phương sách, phương pháp, phương kế, hoạt động.
Biến cách của мероприя́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мероприя́тие | мероприя́тия |
| Sinh cách кого? чего? | мероприя́тия | мероприя́тий |
| Tặng cách кому? чему? | мероприя́тию | мероприя́тиям |
| Đối cách кого? что? | мероприя́тие | мероприя́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | мероприя́тием | мероприя́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | мероприя́тии | мероприя́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với мероприя́тие
- Я отложил мероприятие. Tôi đã hoãn sự kiện lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мероприятие nghĩa là gì?
мероприятие (danh từ) nghĩa là biện pháp, phương sách.
мероприятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мероприя́тие (phiên âm Latinh meroprijátije, IPA [mʲɪrəprʲɪˈjætʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.