TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́ртвенный

mértvennyj[ˈmʲertvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́ртвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́ртвенный nghĩa là Như của người chết; (безжизненный) chết, vô sinh.

Nghĩa của ме́ртвенный

Tính từ

  1. Như của người chết; (безжизненный) chết, vô sinh.
  2. nghĩa bóng Không sinh khí, không sinh động, bất động.

Biến cách của ме́ртвенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́ртвенныйме́ртвенноеме́ртвеннаяме́ртвенные
Sinh cáchме́ртвенногоме́ртвенногоме́ртвеннойме́ртвенных
Tặng cáchме́ртвенномуме́ртвенномуме́ртвеннойме́ртвенным
Đối cáchме́ртвенный / ме́ртвенногоме́ртвенноеме́ртвеннуюме́ртвенные / ме́ртвенных
Công cụ cáchме́ртвеннымме́ртвеннымме́ртвеннойме́ртвенными
Giới cáchме́ртвенномме́ртвенномме́ртвеннойме́ртвенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ме́ртвенный

So sánh hơn(по)ме́ртвеннее
So sánh nhất(наи)ме́ртвеннейший

Câu hỏi thường gặp

мертвенный nghĩa là gì?

мертвенный (tính từ) nghĩa là Như của người chết; (безжизненный) chết, vô sinh.

мертвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́ртвенный (phiên âm Latinh mértvennyj, IPA [ˈmʲertvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.