ме́ртвенный
Dấu sắc trên ме́ртвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́ртвенный nghĩa là Như của người chết; (безжизненный) chết, vô sinh.
Nghĩa của ме́ртвенный
Tính từ
- Như của người chết; (безжизненный) chết, vô sinh.
- nghĩa bóng Không sinh khí, không sinh động, bất động.
Biến cách của ме́ртвенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́ртвенный | ме́ртвенное | ме́ртвенная | ме́ртвенные |
| Sinh cách | ме́ртвенного | ме́ртвенного | ме́ртвенной | ме́ртвенных |
| Tặng cách | ме́ртвенному | ме́ртвенному | ме́ртвенной | ме́ртвенным |
| Đối cách | ме́ртвенный / ме́ртвенного | ме́ртвенное | ме́ртвенную | ме́ртвенные / ме́ртвенных |
| Công cụ cách | ме́ртвенным | ме́ртвенным | ме́ртвенной | ме́ртвенными |
| Giới cách | ме́ртвенном | ме́ртвенном | ме́ртвенной | ме́ртвенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ме́ртвенный
| So sánh hơn | (по)ме́ртвеннее |
| So sánh nhất | (наи)ме́ртвеннейший |
Câu hỏi thường gặp
мертвенный nghĩa là gì?
мертвенный (tính từ) nghĩa là Như của người chết; (безжизненный) chết, vô sinh.
мертвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́ртвенный (phiên âm Latinh mértvennyj, IPA [ˈmʲertvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.