мерс
giống đựcbất động vật
mers[mʲers]
giọng máy của trình duyệt
мерс nghĩa là mẹc.
Nghĩa của мерс
Danh từ
- Mẹc.
Biến cách của мерс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ме́рс | ме́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | ме́рса | ме́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | ме́рсу | ме́рсам |
| Đối cách кого? что? | ме́рс | ме́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ме́рсом | ме́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ме́рсе | ме́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мерс nghĩa là gì?
мерс (danh từ) nghĩa là mẹc.
мерс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мерс (phiên âm Latinh mers, IPA [mʲers]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.