Мерседе́с
giống đựcbất động vật
Mɛrsɛdɛ́s[mɨrsɨˈdɛs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Мерседе́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Мерседе́с nghĩa là mẹc-xe-đét.
Nghĩa của Мерседе́с
Danh từ
- Mẹc-xe-đét.
Biến cách của Мерседе́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Мерседе́с | Мерседе́сы |
| Sinh cách кого? чего? | Мерседе́са | Мерседе́сов |
| Tặng cách кому? чему? | Мерседе́су | Мерседе́сам |
| Đối cách кого? что? | Мерседе́с | Мерседе́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | Мерседе́сом | Мерседе́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | Мерседе́се | Мерседе́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Мерседес nghĩa là gì?
Мерседес (danh từ) nghĩa là mẹc-xe-đét.
Мерседес đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Мерседе́с (phiên âm Latinh Mɛrsɛdɛ́s, IPA [mɨrsɨˈdɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.