TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мертвенно

mertvenno giọng máy của trình duyệt

мертвенно nghĩa là Như chết.

Nghĩa của мертвенно

Phó từ

  1. Như chết.
    • ме́ртвенно бле́дныйmặt tái nhợt như gà cắt tiết, mặt xanh tái không còn hột máu, mặt xanh như tàu lá

Câu hỏi thường gặp

мертвенно nghĩa là gì?

мертвенно (phó từ) nghĩa là Như chết.

мертвенно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мертвенно (phiên âm Latinh mertvenno); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.