мертворождённый
mertvoroždjónnyj
giọng máy của trình duyệt
мертворождённый nghĩa là chết trong bụng mẹ, chết lúc đẻ ra.
Nghĩa của мертворождённый
Tính từ
- Chết [từ] trong bụng mẹ, chết lúc đẻ ra.
Biến cách của мертворождённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мертворождённый | мертворождённое | мертворождённая | мертворождённые |
| Sinh cách | мертворождённого | мертворождённого | мертворождённой | мертворождённых |
| Tặng cách | мертворождённому | мертворождённому | мертворождённой | мертворождённым |
| Đối cách | мертворождённый | мертворождённое | мертворождённую | мертворождённые |
| Công cụ cách | мертворождённым | мертворождённым | мертворождённой | мертворождёнными |
| Giới cách | мертворождённом | мертворождённом | мертворождённой | мертворождённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мертворождённый nghĩa là gì?
мертворождённый (tính từ) nghĩa là chết trong bụng mẹ, chết lúc đẻ ra.
мертворождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мертворождённый (phiên âm Latinh mertvoroždjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.