TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мертворождённый

mertvoroždjónnyj giọng máy của trình duyệt

мертворождённый nghĩa là chết trong bụng mẹ, chết lúc đẻ ra.

Nghĩa của мертворождённый

Tính từ

  1. Chết [từ] trong bụng mẹ, chết lúc đẻ ra.

Biến cách của мертворождённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмертворождённыймертворождённоемертворождённаямертворождённые
Sinh cáchмертворождённогомертворождённогомертворождённоймертворождённых
Tặng cáchмертворождённомумертворождённомумертворождённоймертворождённым
Đối cáchмертворождённыймертворождённоемертворождённуюмертворождённые
Công cụ cáchмертворождённыммертворождённыммертворождённоймертворождёнными
Giới cáchмертворождённоммертворождённоммертворождённоймертворождённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мертворождённый nghĩa là gì?

мертворождённый (tính từ) nghĩa là chết trong bụng mẹ, chết lúc đẻ ra.

мертворождённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мертворождённый (phiên âm Latinh mertvoroždjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.