мерца́ние
Dấu sắc trên мерца́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мерца́ние nghĩa là sự lấp lánh, nhấp nhánh.
Nghĩa của мерца́ние
Danh từ
- Sự lấp lánh, nhấp nhánh, lập lòe, chập chờn.
Biến cách của мерца́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мерца́ние | мерца́ния |
| Sinh cách кого? чего? | мерца́ния | мерца́ний |
| Tặng cách кому? чему? | мерца́нию | мерца́ниям |
| Đối cách кого? что? | мерца́ние | мерца́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | мерца́нием | мерца́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | мерца́нии | мерца́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мерцание nghĩa là gì?
мерцание (danh từ) nghĩa là sự lấp lánh, nhấp nhánh.
мерцание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мерца́ние (phiên âm Latinh mercánije, IPA [mʲɪrˈt͡sanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.